Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang minim (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị minim (Anh) [minim (UK)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
minim (Anh) [minim (UK)]

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

minim (Anh)

Định nghĩa: minim (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Anh) bằng 5.9193880208333e-8 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang minim (Anh)

ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] minim (Anh) [minim (UK)]
0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) 5.00 minim (Anh)
0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) 49.96 minim (Anh)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) 499.60 minim (Anh)
2 ounce chất lỏng (Mỹ) 999.21 minim (Anh)
3 ounce chất lỏng (Mỹ) 1499 minim (Anh)
5 ounce chất lỏng (Mỹ) 2498 minim (Anh)
10 ounce chất lỏng (Mỹ) 4996 minim (Anh)
20 ounce chất lỏng (Mỹ) 9992 minim (Anh)
50 ounce chất lỏng (Mỹ) 24980 minim (Anh)
100 ounce chất lỏng (Mỹ) 49960 minim (Anh)
1000 ounce chất lỏng (Mỹ) 499604 minim (Anh)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang minim (Anh)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 499.60 minim (Anh)

1 minim (Anh) = 0.002002 ounce chất lỏng (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang minim (Anh):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 499.60 minim (Anh) = 7494 minim (Anh)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.