Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gigalít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị gigalít [GL]
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
gigalít
Định nghĩa: gigalít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigalít bằng 1000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gigalít
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | gigalít [GL] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.000000 gigalít |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gigalít
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000000 gigalít
1 gigalít = 33814056503 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang gigalít:
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.000000 gigalít = 0.000000 gigalít