Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.0104 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.1041 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 1.04 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 2.08 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 3.12 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 5.20 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 10.41 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 20.82 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 52.04 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 104.08 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 1041 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 1.04 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.960762 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang ounce chất lỏng (Anh):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 1.04 ounce chất lỏng (Anh) = 15.61 ounce chất lỏng (Anh)