Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)

ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000242 cab (Kinh Thánh)
0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.002420 cab (Kinh Thánh)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0242 cab (Kinh Thánh)
2 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0484 cab (Kinh Thánh)
3 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0726 cab (Kinh Thánh)
5 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.1210 cab (Kinh Thánh)
10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.2420 cab (Kinh Thánh)
20 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.4839 cab (Kinh Thánh)
50 ounce chất lỏng (Mỹ) 1.21 cab (Kinh Thánh)
100 ounce chất lỏng (Mỹ) 2.42 cab (Kinh Thánh)
1000 ounce chất lỏng (Mỹ) 24.20 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.024197 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 41.33 ounce chất lỏng (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.024197 cab (Kinh Thánh) = 0.362948 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.