Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang centilít

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị centilít [cL]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
centilít [cL]

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

centilít

Định nghĩa: centilít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centilít bằng 1.0e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang centilít

ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] centilít [cL]
0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0296 centilít
0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.2957 centilít
1 ounce chất lỏng (Mỹ) 2.96 centilít
2 ounce chất lỏng (Mỹ) 5.91 centilít
3 ounce chất lỏng (Mỹ) 8.87 centilít
5 ounce chất lỏng (Mỹ) 14.79 centilít
10 ounce chất lỏng (Mỹ) 29.57 centilít
20 ounce chất lỏng (Mỹ) 59.15 centilít
50 ounce chất lỏng (Mỹ) 147.87 centilít
100 ounce chất lỏng (Mỹ) 295.74 centilít
1000 ounce chất lỏng (Mỹ) 2957 centilít

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang centilít

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 2.96 centilít

1 centilít = 0.338141 ounce chất lỏng (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang centilít:
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 2.96 centilít = 44.36 centilít

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.