Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gallon (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị gallon (Anh) [gal (UK)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
gallon (Anh) [gal (UK)]

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

gallon (Anh)

Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gallon (Anh)

ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] gallon (Anh) [gal (UK)]
0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000065 gallon (Anh)
0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000651 gallon (Anh)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.006505 gallon (Anh)
2 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0130 gallon (Anh)
3 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0195 gallon (Anh)
5 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0325 gallon (Anh)
10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0651 gallon (Anh)
20 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.1301 gallon (Anh)
50 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.3253 gallon (Anh)
100 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.6505 gallon (Anh)
1000 ounce chất lỏng (Mỹ) 6.51 gallon (Anh)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gallon (Anh)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.006505 gallon (Anh)

1 gallon (Anh) = 153.72 ounce chất lỏng (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang gallon (Anh):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.006505 gallon (Anh) = 0.097579 gallon (Anh)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.