Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gill (Mỹ)
| ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.002500 gill (Mỹ) |
| 0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.0250 gill (Mỹ) |
| 1 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.2500 gill (Mỹ) |
| 2 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.5000 gill (Mỹ) |
| 3 ounce chất lỏng (Mỹ) | 0.7500 gill (Mỹ) |
| 5 ounce chất lỏng (Mỹ) | 1.25 gill (Mỹ) |
| 10 ounce chất lỏng (Mỹ) | 2.50 gill (Mỹ) |
| 20 ounce chất lỏng (Mỹ) | 5.00 gill (Mỹ) |
| 50 ounce chất lỏng (Mỹ) | 12.50 gill (Mỹ) |
| 100 ounce chất lỏng (Mỹ) | 25.00 gill (Mỹ) |
| 1000 ounce chất lỏng (Mỹ) | 250.00 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang gill (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.250000 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 4.00 ounce chất lỏng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang gill (Mỹ):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.250000 gill (Mỹ) = 3.75 gill (Mỹ)