Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cốc (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cốc (hệ mét)

ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] cốc (hệ mét) [cup (metric)]
0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.001183 cốc (hệ mét)
0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0118 cốc (hệ mét)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.1183 cốc (hệ mét)
2 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.2366 cốc (hệ mét)
3 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.3549 cốc (hệ mét)
5 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.5915 cốc (hệ mét)
10 ounce chất lỏng (Mỹ) 1.18 cốc (hệ mét)
20 ounce chất lỏng (Mỹ) 2.37 cốc (hệ mét)
50 ounce chất lỏng (Mỹ) 5.91 cốc (hệ mét)
100 ounce chất lỏng (Mỹ) 11.83 cốc (hệ mét)
1000 ounce chất lỏng (Mỹ) 118.29 cốc (hệ mét)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cốc (hệ mét)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.118294 cốc (hệ mét)

1 cốc (hệ mét) = 8.45 ounce chất lỏng (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang cốc (hệ mét):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.118294 cốc (hệ mét) = 1.77 cốc (hệ mét)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.