Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]

ounce chất lỏng (Mỹ)

Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.

cor (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)

ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
0.01 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000001 cor (Kinh Thánh)
0.10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000013 cor (Kinh Thánh)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000134 cor (Kinh Thánh)
2 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000269 cor (Kinh Thánh)
3 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000403 cor (Kinh Thánh)
5 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.000672 cor (Kinh Thánh)
10 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.001344 cor (Kinh Thánh)
20 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.002688 cor (Kinh Thánh)
50 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.006721 cor (Kinh Thánh)
100 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.0134 cor (Kinh Thánh)
1000 ounce chất lỏng (Mỹ) 0.1344 cor (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)

1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000134 cor (Kinh Thánh)

1 cor (Kinh Thánh) = 7439 ounce chất lỏng (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce chất lỏng (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh):
15 ounce chất lỏng (Mỹ) = 15 × 0.000134 cor (Kinh Thánh) = 0.002016 cor (Kinh Thánh)

Chuyển đổi ounce chất lỏng (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.