Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Vershok (Nga)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 88.35 Vershok (Nga) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 883.53 Vershok (Nga) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 8835 Vershok (Nga) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 17671 Vershok (Nga) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 26506 Vershok (Nga) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 44176 Vershok (Nga) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 88353 Vershok (Nga) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 176705 Vershok (Nga) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 441763 Vershok (Nga) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 883526 Vershok (Nga) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 8835259 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Vershok (Nga)
1 Ri (Hàn Quốc) = 8835 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.000113 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Vershok (Nga):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 8835 Vershok (Nga) = 132529 Vershok (Nga)