Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị sậy [reed]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang sậy
| Ri (Hàn Quốc) [리] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 1.43 sậy |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 14.32 sậy |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 143.16 sậy |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 286.33 sậy |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 429.49 sậy |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 715.82 sậy |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 1432 sậy |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 2863 sậy |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 7158 sậy |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 14316 sậy |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 143164 sậy |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang sậy
1 Ri (Hàn Quốc) = 143.16 sậy
1 sậy = 0.006985 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang sậy:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 143.16 sậy = 2147 sậy