Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Arshin (Ukraina)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 5.52 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 55.22 Arshin (Ukraina) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 552.20 Arshin (Ukraina) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 1104 Arshin (Ukraina) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 1657 Arshin (Ukraina) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 2761 Arshin (Ukraina) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 5522 Arshin (Ukraina) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 11044 Arshin (Ukraina) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 27610 Arshin (Ukraina) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 55220 Arshin (Ukraina) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 552204 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Arshin (Ukraina)
1 Ri (Hàn Quốc) = 552.20 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 0.001811 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Arshin (Ukraina):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 552.20 Arshin (Ukraina) = 8283 Arshin (Ukraina)