Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị arpent [arpent]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang arpent
| Ri (Hàn Quốc) [리] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.0671 arpent |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 0.6711 arpent |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 6.71 arpent |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 13.42 arpent |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 20.13 arpent |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 33.55 arpent |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 67.11 arpent |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 134.22 arpent |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 335.54 arpent |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 671.08 arpent |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 6711 arpent |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang arpent
1 Ri (Hàn Quốc) = 6.71 arpent
1 arpent = 0.149013 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang arpent:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 6.71 arpent = 100.66 arpent