Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang đinh (vải)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 68.72 đinh (vải) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 687.19 đinh (vải) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 6872 đinh (vải) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 13744 đinh (vải) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 20616 đinh (vải) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 34359 đinh (vải) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 68719 đinh (vải) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 137437 đinh (vải) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 343593 đinh (vải) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 687187 đinh (vải) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 6871868 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang đinh (vải)
1 Ri (Hàn Quốc) = 6872 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.000146 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang đinh (vải):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 6872 đinh (vải) = 103078 đinh (vải)