Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị dây thừng [rope]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang dây thừng
| Ri (Hàn Quốc) [리] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.6442 dây thừng |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 6.44 dây thừng |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 64.42 dây thừng |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 128.85 dây thừng |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 193.27 dây thừng |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 322.12 dây thừng |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 644.24 dây thừng |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 1288 dây thừng |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 3221 dây thừng |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 6442 dây thừng |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 64424 dây thừng |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang dây thừng
1 Ri (Hàn Quốc) = 64.42 dây thừng
1 dây thừng = 0.015522 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang dây thừng:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 64.42 dây thừng = 966.36 dây thừng