Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Sok (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Sok (Thái Lan) [ศอก]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Sok (Thái Lan)
Định nghĩa: Sok (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sok (Thái Lan) bằng 0.5 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Sok (Thái Lan)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Sok (Thái Lan) [ศอก] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 7.85 Sok (Thái Lan) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 78.55 Sok (Thái Lan) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 785.45 Sok (Thái Lan) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 1571 Sok (Thái Lan) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 2356 Sok (Thái Lan) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 3927 Sok (Thái Lan) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 7855 Sok (Thái Lan) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 15709 Sok (Thái Lan) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 39273 Sok (Thái Lan) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 78545 Sok (Thái Lan) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 785455 Sok (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Sok (Thái Lan)
1 Ri (Hàn Quốc) = 785.45 Sok (Thái Lan)
1 Sok (Thái Lan) = 0.001273 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Sok (Thái Lan):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 785.45 Sok (Thái Lan) = 11782 Sok (Thái Lan)