Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Bán kính xích đạo Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Bán kính xích đạo Trái đất
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Bán kính xích đạo Trái đất [radius] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.000001 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 0.000006 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 0.000062 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 0.000123 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 0.000185 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 0.000308 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 0.000616 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 0.001231 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 0.003079 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 0.006157 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 0.0616 Bán kính xích đạo Trái đất |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Bán kính xích đạo Trái đất
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.000062 Bán kính xích đạo Trái đất
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 16241 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Bán kính xích đạo Trái đất:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 0.000062 Bán kính xích đạo Trái đất = 0.000924 Bán kính xích đạo Trái đất