Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Sazhen (Nga)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 1.84 Sazhen (Nga) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 18.41 Sazhen (Nga) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 184.07 Sazhen (Nga) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 368.14 Sazhen (Nga) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 552.20 Sazhen (Nga) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 920.34 Sazhen (Nga) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 1841 Sazhen (Nga) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 3681 Sazhen (Nga) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 9203 Sazhen (Nga) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 18407 Sazhen (Nga) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 184068 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Sazhen (Nga)
1 Ri (Hàn Quốc) = 184.07 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.005433 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Sazhen (Nga):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 184.07 Sazhen (Nga) = 2761 Sazhen (Nga)