Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị khẩu độ [cl]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang khẩu độ
| Ri (Hàn Quốc) [리] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 15462 khẩu độ |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 154617 khẩu độ |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 1546170 khẩu độ |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 3092341 khẩu độ |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 4638511 khẩu độ |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 7730852 khẩu độ |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 15461704 khẩu độ |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 30923407 khẩu độ |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 77308518 khẩu độ |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 154617037 khẩu độ |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 1546170365 khẩu độ |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang khẩu độ
1 Ri (Hàn Quốc) = 1546170 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000001 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang khẩu độ:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 1546170 khẩu độ = 23192555 khẩu độ