Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 11.78 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 117.82 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 1178 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 2356 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 3535 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 5891 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 11782 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 23564 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 58909 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 117818 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 1178182 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 1178 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000849 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Chi (Trung Quốc):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 1178 Chi (Trung Quốc) = 17673 Chi (Trung Quốc)