Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị perch [perch]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang perch
| Ri (Hàn Quốc) [리] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.7809 perch |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 7.81 perch |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 78.09 perch |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 156.18 perch |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 234.27 perch |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 390.45 perch |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 780.89 perch |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 1562 perch |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 3904 perch |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 7809 perch |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 78089 perch |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang perch
1 Ri (Hàn Quốc) = 78.09 perch
1 perch = 0.012806 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang perch:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 78.09 perch = 1171 perch