Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 2.09 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 20.86 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 208.62 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 417.24 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 625.86 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 1043 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 2086 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 4172 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 10431 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 20862 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 208620 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Ri (Hàn Quốc) = 208.62 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.004793 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 208.62 Old Norwegian favn (Na Uy) = 3129 Old Norwegian favn (Na Uy)