Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Ri (Hàn Quốc) [리]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

Ri (Hàn Quốc)

Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang league hàng hải (Anh)

Ri (Hàn Quốc) [리] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 Ri (Hàn Quốc) 0.000706 league hàng hải (Anh)
0.10 Ri (Hàn Quốc) 0.007064 league hàng hải (Anh)
1 Ri (Hàn Quốc) 0.0706 league hàng hải (Anh)
2 Ri (Hàn Quốc) 0.1413 league hàng hải (Anh)
3 Ri (Hàn Quốc) 0.2119 league hàng hải (Anh)
5 Ri (Hàn Quốc) 0.3532 league hàng hải (Anh)
10 Ri (Hàn Quốc) 0.7064 league hàng hải (Anh)
20 Ri (Hàn Quốc) 1.41 league hàng hải (Anh)
50 Ri (Hàn Quốc) 3.53 league hàng hải (Anh)
100 Ri (Hàn Quốc) 7.06 league hàng hải (Anh)
1000 Ri (Hàn Quốc) 70.64 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang league hàng hải (Anh)

1 Ri (Hàn Quốc) = 0.070640 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 14.16 Ri (Hàn Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang league hàng hải (Anh):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 0.070640 league hàng hải (Anh) = 1.06 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.