Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang kiloyard
| Ri (Hàn Quốc) [리] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.004295 kiloyard |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 0.0429 kiloyard |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 0.4295 kiloyard |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 0.8590 kiloyard |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 1.29 kiloyard |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 2.15 kiloyard |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 4.29 kiloyard |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 8.59 kiloyard |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 21.47 kiloyard |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 42.95 kiloyard |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 429.49 kiloyard |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang kiloyard
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.429492 kiloyard
1 kiloyard = 2.33 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang kiloyard:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 0.429492 kiloyard = 6.44 kiloyard