Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị famn [famn]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang famn
| Ri (Hàn Quốc) [리] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 2.20 famn |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 22.05 famn |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 220.47 famn |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 440.94 famn |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 661.40 famn |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 1102 famn |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 2205 famn |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 4409 famn |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 11023 famn |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 22047 famn |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 220468 famn |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang famn
1 Ri (Hàn Quốc) = 220.47 famn
1 famn = 0.004536 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang famn:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 220.47 famn = 3307 famn