Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Bán kính cực Trái đất
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 0.000006 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 0.000062 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 0.000124 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 0.000185 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 0.000309 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 0.000618 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 0.001236 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 0.003089 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 0.006178 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 0.0618 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Bán kính cực Trái đất
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.000062 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 16186 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 0.000062 Bán kính cực Trái đất = 0.000927 Bán kính cực Trái đất