Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang hải lý (quốc tế)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.002121 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 0.0212 hải lý (quốc tế) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 0.2121 hải lý (quốc tế) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 0.4241 hải lý (quốc tế) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 0.6362 hải lý (quốc tế) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 1.06 hải lý (quốc tế) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 2.12 hải lý (quốc tế) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 4.24 hải lý (quốc tế) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 10.60 hải lý (quốc tế) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 21.21 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 212.06 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang hải lý (quốc tế)
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.212056 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 4.72 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang hải lý (quốc tế):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 0.212056 hải lý (quốc tế) = 3.18 hải lý (quốc tế)