Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang dặm (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
Ri (Hàn Quốc) [리]
dặm (khảo sát Mỹ) [mi]

Ri (Hàn Quốc)

Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.

dặm (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: dặm (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (khảo sát Mỹ) bằng 1609.3472186944 mét.

Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang dặm (khảo sát Mỹ)

Ri (Hàn Quốc) [리] dặm (khảo sát Mỹ) [mi]
0.01 Ri (Hàn Quốc) 0.002440 dặm (khảo sát Mỹ)
0.10 Ri (Hàn Quốc) 0.0244 dặm (khảo sát Mỹ)
1 Ri (Hàn Quốc) 0.2440 dặm (khảo sát Mỹ)
2 Ri (Hàn Quốc) 0.4881 dặm (khảo sát Mỹ)
3 Ri (Hàn Quốc) 0.7321 dặm (khảo sát Mỹ)
5 Ri (Hàn Quốc) 1.22 dặm (khảo sát Mỹ)
10 Ri (Hàn Quốc) 2.44 dặm (khảo sát Mỹ)
20 Ri (Hàn Quốc) 4.88 dặm (khảo sát Mỹ)
50 Ri (Hàn Quốc) 12.20 dặm (khảo sát Mỹ)
100 Ri (Hàn Quốc) 24.40 dặm (khảo sát Mỹ)
1000 Ri (Hàn Quốc) 244.03 dặm (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang dặm (khảo sát Mỹ)

1 Ri (Hàn Quốc) = 0.244029 dặm (khảo sát Mỹ)

1 dặm (khảo sát Mỹ) = 4.10 Ri (Hàn Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang dặm (khảo sát Mỹ):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 0.244029 dặm (khảo sát Mỹ) = 3.66 dặm (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.