Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.000707 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 0.007069 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 0.0707 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 0.1414 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 0.2121 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 0.3534 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 0.7069 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 1.41 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 3.53 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 7.07 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 70.69 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.070685 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 14.15 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 0.070685 league hàng hải (quốc tế) = 1.06 league hàng hải (quốc tế)