Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Ken (Nhật Bản)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 2.16 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 21.60 Ken (Nhật Bản) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 216.00 Ken (Nhật Bản) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 432.00 Ken (Nhật Bản) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 648.00 Ken (Nhật Bản) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 1080 Ken (Nhật Bản) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 2160 Ken (Nhật Bản) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 4320 Ken (Nhật Bản) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 10800 Ken (Nhật Bản) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 21600 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 216000 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang Ken (Nhật Bản)
1 Ri (Hàn Quốc) = 216.00 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.004630 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang Ken (Nhật Bản):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 216.00 Ken (Nhật Bản) = 3240 Ken (Nhật Bản)