Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị fathom [fath]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang fathom
| Ri (Hàn Quốc) [리] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 2.15 fathom |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 21.47 fathom |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 214.75 fathom |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 429.49 fathom |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 644.24 fathom |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 1074 fathom |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 2147 fathom |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 4295 fathom |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 10737 fathom |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 21475 fathom |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 214746 fathom |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang fathom
1 Ri (Hàn Quốc) = 214.75 fathom
1 fathom = 0.004657 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang fathom:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 214.75 fathom = 3221 fathom