Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang ngón tay (vải)
| Ri (Hàn Quốc) [리] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 34.36 ngón tay (vải) |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 343.59 ngón tay (vải) |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 3436 ngón tay (vải) |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 6872 ngón tay (vải) |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 10308 ngón tay (vải) |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 17180 ngón tay (vải) |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 34359 ngón tay (vải) |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 68719 ngón tay (vải) |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 171797 ngón tay (vải) |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 343593 ngón tay (vải) |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 3435934 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang ngón tay (vải)
1 Ri (Hàn Quốc) = 3436 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.000291 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang ngón tay (vải):
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 3436 ngón tay (vải) = 51539 ngón tay (vải)