Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang đơn vị thiên văn
| Ri (Hàn Quốc) [리] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 0.000003 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang đơn vị thiên văn
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 380920504 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang đơn vị thiên văn:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn