Chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) [리] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang độ rộng bàn tay
| Ri (Hàn Quốc) [리] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Ri (Hàn Quốc) | 51.54 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Ri (Hàn Quốc) | 515.39 độ rộng bàn tay |
| 1 Ri (Hàn Quốc) | 5154 độ rộng bàn tay |
| 2 Ri (Hàn Quốc) | 10308 độ rộng bàn tay |
| 3 Ri (Hàn Quốc) | 15462 độ rộng bàn tay |
| 5 Ri (Hàn Quốc) | 25770 độ rộng bàn tay |
| 10 Ri (Hàn Quốc) | 51539 độ rộng bàn tay |
| 20 Ri (Hàn Quốc) | 103078 độ rộng bàn tay |
| 50 Ri (Hàn Quốc) | 257695 độ rộng bàn tay |
| 100 Ri (Hàn Quốc) | 515390 độ rộng bàn tay |
| 1000 Ri (Hàn Quốc) | 5153901 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Ri (Hàn Quốc) sang độ rộng bàn tay
1 Ri (Hàn Quốc) = 5154 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.000194 Ri (Hàn Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ri (Hàn Quốc) sang độ rộng bàn tay:
15 Ri (Hàn Quốc) = 15 × 5154 độ rộng bàn tay = 77309 độ rộng bàn tay