Chuyển đổi milimét sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| milimét [mm] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000404 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 milimét | 0.004042 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 milimét | 0.0404 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 milimét | 0.0808 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 milimét | 0.1213 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 milimét | 0.2021 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 milimét | 0.4042 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 milimét | 0.8083 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 milimét | 2.02 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 milimét | 4.04 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 milimét | 40.42 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi milimét sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 milimét = 0.040417 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 24.74 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 milimét = 15 × 0.040417 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.606257 Old Swedish tum (Thụy Điển)