Chuyển đổi milimét sang đinh (vải)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang đinh (vải)
| milimét [mm] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000175 đinh (vải) |
| 0.10 milimét | 0.001750 đinh (vải) |
| 1 milimét | 0.0175 đinh (vải) |
| 2 milimét | 0.0350 đinh (vải) |
| 3 milimét | 0.0525 đinh (vải) |
| 5 milimét | 0.0875 đinh (vải) |
| 10 milimét | 0.1750 đinh (vải) |
| 20 milimét | 0.3500 đinh (vải) |
| 50 milimét | 0.8749 đinh (vải) |
| 100 milimét | 1.75 đinh (vải) |
| 1000 milimét | 17.50 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi milimét sang đinh (vải)
1 milimét = 0.017498 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 57.15 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang đinh (vải):
15 milimét = 15 × 0.017498 đinh (vải) = 0.262467 đinh (vải)