Chuyển đổi milimét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| milimét [mm] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000005 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 milimét | 0.000053 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 milimét | 0.000531 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 milimét | 0.001062 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 milimét | 0.001594 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 milimét | 0.002656 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 milimét | 0.005312 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 milimét | 0.0106 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 milimét | 0.0266 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 milimét | 0.0531 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 milimét | 0.5312 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi milimét sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 milimét = 0.000531 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 1882 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 milimét = 15 × 0.000531 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.007968 Old Norwegian favn (Na Uy)