Chuyển đổi milimét sang đơn vị thiên văn
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang đơn vị thiên văn
| milimét [mm] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 2 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 3 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 5 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 10 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 20 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 50 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 100 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 1000 milimét | 0.000000 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi milimét sang đơn vị thiên văn
1 milimét = 0.000000 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 149597870691000 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang đơn vị thiên văn:
15 milimét = 15 × 0.000000 đơn vị thiên văn = 0.000000 đơn vị thiên văn