Chuyển đổi milimét sang Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ)
Định nghĩa: Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) bằng 0.65 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ)
| milimét [mm] | Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) [endaze] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000015 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 0.10 milimét | 0.000154 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1 milimét | 0.001538 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 2 milimét | 0.003077 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 3 milimét | 0.004615 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 5 milimét | 0.007692 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 10 milimét | 0.0154 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 20 milimét | 0.0308 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 50 milimét | 0.0769 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 100 milimét | 0.1538 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
| 1000 milimét | 1.54 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) |
Cách chuyển đổi milimét sang Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 milimét = 0.001538 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ)
1 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) = 650.00 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ):
15 milimét = 15 × 0.001538 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ) = 0.023077 Ottoman endaze (Thổ Nhĩ Kỳ)