Chuyển đổi milimét sang ell
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang ell
| milimét [mm] | ell [ell] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000009 ell |
| 0.10 milimét | 0.000087 ell |
| 1 milimét | 0.000875 ell |
| 2 milimét | 0.001750 ell |
| 3 milimét | 0.002625 ell |
| 5 milimét | 0.004374 ell |
| 10 milimét | 0.008749 ell |
| 20 milimét | 0.0175 ell |
| 50 milimét | 0.0437 ell |
| 100 milimét | 0.0875 ell |
| 1000 milimét | 0.8749 ell |
Cách chuyển đổi milimét sang ell
1 milimét = 0.000875 ell
1 ell = 1143 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang ell:
15 milimét = 15 × 0.000875 ell = 0.013123 ell