Chuyển đổi milimét sang feet (khảo sát Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét [mm] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
milimét [mm]
feet (khảo sát Mỹ) [ft]

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

feet (khảo sát Mỹ)

Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.

Bảng chuyển đổi milimét sang feet (khảo sát Mỹ)

milimét [mm] feet (khảo sát Mỹ) [ft]
0.01 milimét 0.000033 feet (khảo sát Mỹ)
0.10 milimét 0.000328 feet (khảo sát Mỹ)
1 milimét 0.003281 feet (khảo sát Mỹ)
2 milimét 0.006562 feet (khảo sát Mỹ)
3 milimét 0.009843 feet (khảo sát Mỹ)
5 milimét 0.0164 feet (khảo sát Mỹ)
10 milimét 0.0328 feet (khảo sát Mỹ)
20 milimét 0.0656 feet (khảo sát Mỹ)
50 milimét 0.1640 feet (khảo sát Mỹ)
100 milimét 0.3281 feet (khảo sát Mỹ)
1000 milimét 3.28 feet (khảo sát Mỹ)

Cách chuyển đổi milimét sang feet (khảo sát Mỹ)

1 milimét = 0.003281 feet (khảo sát Mỹ)

1 feet (khảo sát Mỹ) = 304.80 milimét

Ví dụ

Chuyển đổi 15 milimét sang feet (khảo sát Mỹ):
15 milimét = 15 × 0.003281 feet (khảo sát Mỹ) = 0.049213 feet (khảo sát Mỹ)

Chuyển đổi milimét sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.