Chuyển đổi milimét sang khẩu độ
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang khẩu độ
| milimét [mm] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.0394 khẩu độ |
| 0.10 milimét | 0.3937 khẩu độ |
| 1 milimét | 3.94 khẩu độ |
| 2 milimét | 7.87 khẩu độ |
| 3 milimét | 11.81 khẩu độ |
| 5 milimét | 19.69 khẩu độ |
| 10 milimét | 39.37 khẩu độ |
| 20 milimét | 78.74 khẩu độ |
| 50 milimét | 196.85 khẩu độ |
| 100 milimét | 393.70 khẩu độ |
| 1000 milimét | 3937 khẩu độ |
Cách chuyển đổi milimét sang khẩu độ
1 milimét = 3.94 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.254000 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang khẩu độ:
15 milimét = 15 × 3.94 khẩu độ = 59.06 khẩu độ