Chuyển đổi milimét sang league hàng hải (Anh)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang league hàng hải (Anh)
| milimét [mm] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 milimét | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 1 milimét | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 2 milimét | 0.000000 league hàng hải (Anh) |
| 3 milimét | 0.000001 league hàng hải (Anh) |
| 5 milimét | 0.000001 league hàng hải (Anh) |
| 10 milimét | 0.000002 league hàng hải (Anh) |
| 20 milimét | 0.000004 league hàng hải (Anh) |
| 50 milimét | 0.000009 league hàng hải (Anh) |
| 100 milimét | 0.000018 league hàng hải (Anh) |
| 1000 milimét | 0.000180 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi milimét sang league hàng hải (Anh)
1 milimét = 0.000000 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 5559552 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang league hàng hải (Anh):
15 milimét = 15 × 0.000000 league hàng hải (Anh) = 0.000003 league hàng hải (Anh)