Chuyển đổi milimét sang Bán kính Bohr
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang Bán kính Bohr
| milimét [mm] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 188973 Bán kính Bohr |
| 0.10 milimét | 1889726 Bán kính Bohr |
| 1 milimét | 18897260 Bán kính Bohr |
| 2 milimét | 37794520 Bán kính Bohr |
| 3 milimét | 56691780 Bán kính Bohr |
| 5 milimét | 94486299 Bán kính Bohr |
| 10 milimét | 188972599 Bán kính Bohr |
| 20 milimét | 377945198 Bán kính Bohr |
| 50 milimét | 944862994 Bán kính Bohr |
| 100 milimét | 1889725989 Bán kính Bohr |
| 1000 milimét | 18897259886 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi milimét sang Bán kính Bohr
1 milimét = 18897260 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Bán kính Bohr:
15 milimét = 15 × 18897260 Bán kính Bohr = 283458898 Bán kính Bohr