Chuyển đổi milimét sang hải lý (Anh)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang hải lý (Anh)
| milimét [mm] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 milimét | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1 milimét | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 2 milimét | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 3 milimét | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 5 milimét | 0.000003 hải lý (Anh) |
| 10 milimét | 0.000005 hải lý (Anh) |
| 20 milimét | 0.000011 hải lý (Anh) |
| 50 milimét | 0.000027 hải lý (Anh) |
| 100 milimét | 0.000054 hải lý (Anh) |
| 1000 milimét | 0.000540 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi milimét sang hải lý (Anh)
1 milimét = 0.000001 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 1853184 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang hải lý (Anh):
15 milimét = 15 × 0.000001 hải lý (Anh) = 0.000008 hải lý (Anh)