Chuyển đổi milimét sang fathom (khảo sát Mỹ)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang fathom (khảo sát Mỹ)
| milimét [mm] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000005 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 milimét | 0.000055 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 milimét | 0.000547 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 milimét | 0.001094 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 milimét | 0.001640 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 milimét | 0.002734 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 milimét | 0.005468 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 milimét | 0.0109 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 milimét | 0.0273 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 milimét | 0.0547 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 milimét | 0.5468 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi milimét sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 milimét = 0.000547 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 1829 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 milimét = 15 × 0.000547 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.008202 fathom (khảo sát Mỹ)