Chuyển đổi milimét sang cột
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang cột
| milimét [mm] | cột [pole] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000002 cột |
| 0.10 milimét | 0.000020 cột |
| 1 milimét | 0.000199 cột |
| 2 milimét | 0.000398 cột |
| 3 milimét | 0.000597 cột |
| 5 milimét | 0.000994 cột |
| 10 milimét | 0.001988 cột |
| 20 milimét | 0.003977 cột |
| 50 milimét | 0.009942 cột |
| 100 milimét | 0.0199 cột |
| 1000 milimét | 0.1988 cột |
Cách chuyển đổi milimét sang cột
1 milimét = 0.000199 cột
1 cột = 5029 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang cột:
15 milimét = 15 × 0.000199 cột = 0.002983 cột