Chuyển đổi milimét sang Cun (Trung Quốc)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang Cun (Trung Quốc)
| milimét [mm] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000300 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 milimét | 0.003000 Cun (Trung Quốc) |
| 1 milimét | 0.0300 Cun (Trung Quốc) |
| 2 milimét | 0.0600 Cun (Trung Quốc) |
| 3 milimét | 0.0900 Cun (Trung Quốc) |
| 5 milimét | 0.1500 Cun (Trung Quốc) |
| 10 milimét | 0.3000 Cun (Trung Quốc) |
| 20 milimét | 0.6000 Cun (Trung Quốc) |
| 50 milimét | 1.50 Cun (Trung Quốc) |
| 100 milimét | 3.00 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 milimét | 30.00 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi milimét sang Cun (Trung Quốc)
1 milimét = 0.030000 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 33.33 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Cun (Trung Quốc):
15 milimét = 15 × 0.030000 Cun (Trung Quốc) = 0.450000 Cun (Trung Quốc)