Chuyển đổi milimét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
| milimét [mm] | Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.000035 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 0.10 milimét | 0.000353 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1 milimét | 0.003532 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 2 milimét | 0.007064 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 3 milimét | 0.0106 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 5 milimét | 0.0177 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 10 milimét | 0.0353 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 20 milimét | 0.0706 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 50 milimét | 0.1766 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 100 milimét | 0.3532 Amsterdam foot (Hà Lan) |
| 1000 milimét | 3.53 Amsterdam foot (Hà Lan) |
Cách chuyển đổi milimét sang Amsterdam foot (Hà Lan)
1 milimét = 0.003532 Amsterdam foot (Hà Lan)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 283.13 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Amsterdam foot (Hà Lan):
15 milimét = 15 × 0.003532 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.052979 Amsterdam foot (Hà Lan)