Chuyển đổi milimét sang Bu (Nhật Bản)
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bu (Nhật Bản)
Định nghĩa: Bu (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bu (Nhật Bản) bằng 0.00303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi milimét sang Bu (Nhật Bản)
| milimét [mm] | Bu (Nhật Bản) [分] |
|---|---|
| 0.01 milimét | 0.003300 Bu (Nhật Bản) |
| 0.10 milimét | 0.0330 Bu (Nhật Bản) |
| 1 milimét | 0.3300 Bu (Nhật Bản) |
| 2 milimét | 0.6600 Bu (Nhật Bản) |
| 3 milimét | 0.9900 Bu (Nhật Bản) |
| 5 milimét | 1.65 Bu (Nhật Bản) |
| 10 milimét | 3.30 Bu (Nhật Bản) |
| 20 milimét | 6.60 Bu (Nhật Bản) |
| 50 milimét | 16.50 Bu (Nhật Bản) |
| 100 milimét | 33.00 Bu (Nhật Bản) |
| 1000 milimét | 330.00 Bu (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi milimét sang Bu (Nhật Bản)
1 milimét = 0.330000 Bu (Nhật Bản)
1 Bu (Nhật Bản) = 3.03 milimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét sang Bu (Nhật Bản):
15 milimét = 15 × 0.330000 Bu (Nhật Bản) = 4.95 Bu (Nhật Bản)